TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與

Âm Hán Việt DƯ
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: dự, dữ, dư

与 nghĩa là tham gia, và, đưa cho.

Nghĩa của 与

yù

phồn thể 與
  1. Tham gia

yǔ

phồn thể 與
  1. Và
  2. Đưa cho
  3. Cùng với

yú

DƯphồn thể 與
  1. Biến thể của 欤 (yú)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 与

Đồng nghĩa

Từ ghép có 与

Thành ngữ có 与

Câu ví dụ với 与

  • 历览前贤国与家,成由勤俭破由奢。 Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.Tatoeba #12705155
  • 友谊与快乐不可分。 Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185803
  • 汤姆与你年龄相仿。 Tom cũng bằng tuổi cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9969127
  • 与邻居相亲相爱。 Hãy yêu thương hàng xóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #591880
  • 我打算与她分手。 Tôi định sẽ chia tay với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881904
  • 他一直与我同在。 Anh ấy luôn ở bên tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004691
  • 我不相信黑猫与厄运有关系。 Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10526741
  • 与她的妹妹相比,她不是很准时。 Cô ta không đúng giờ bằng em gái của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #881725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

与 nghĩa là gì?

与 (yù, yǔ, yú) nghĩa là tham gia, và, đưa cho.

与 đọc thế nào?

与 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 与 là gì?

Âm Hán Việt của 与 là "dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.