Đầm lầy tiếng Trung là gì?
"đầm lầy" trong tiếng Trung là 沼泽 (danh từ), 沼泽地 (danh từ).
沼泽 Danh từ
Hán Việt: CHIỂU TRẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầm lầy
沼泽地 Danh từ
Hán Việt: CHIỂU TRẠCH ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầm lầy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầm lầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầm lầy tiếng Trung là gì?
"đầm lầy" trong tiếng Trung là 沼泽 (danh từ), 沼泽地 (danh từ).