Đầy đặn tiếng Trung là gì?
"đầy đặn" trong tiếng Trung là 丰满 (tính từ), 饱满 (tính từ).
丰满 Tính từ
Hán Việt: PHONG MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy đặn
饱满 Tính từ
Hán Việt: BÃO MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầy đặn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy đặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầy đặn tiếng Trung là gì?
"đầy đặn" trong tiếng Trung là 丰满 (tính từ), 饱满 (tính từ).