TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丰

fēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 豐

Âm Hán Việt PHONG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phong” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 丨 · bộ số 2 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: phong

丰 nghĩa là dồi dào, phong phú.

Nghĩa của 丰

fēng

PHONGphồn thể 豐
  1. Dồi dào
  2. Phong phú
  3. Màu mỡ
  4. Đầy đặn
  5. Tuyệt vời

fēng

PHONG
  1. Sum suê
  2. Đẫy đà
  3. Diện mạo
  4. Sức hút
  5. Biến thể của 丰 (fēng)
  6. Biến thể của 风 (fēng)

Fēng

PHONGphồn thể 豐tên riêng
  1. họ Họ Fēng

Từ ghép có 丰

Thành ngữ có 丰

  • 丰富多彩 — Rực rỡ sắc màu
  • 丰功伟绩 — Thành tựu vẻ vang
  • 丰衣足食 — Ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ
  • 人寿年丰 — Người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc
  • 丰俭由人 — Sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Câu hỏi thường gặp

丰 nghĩa là gì?

丰 (fēng, fēng) nghĩa là dồi dào, phong phú.

丰 đọc thế nào?

丰 đọc là fēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 丰 là gì?

Âm Hán Việt của 丰 là "phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.