Đắm chìm tiếng Trung là gì?
"đắm chìm" trong tiếng Trung là 耽, 醉心 (động từ), 沉湎 (động từ).
耽
Hán Việt: ĐAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắm chìm
醉心 Động từ
Hán Việt: TÚY TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắm chìm
沉湎 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắm chìm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đắm chìm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đắm chìm tiếng Trung là gì?
"đắm chìm" trong tiếng Trung là 耽, 醉心 (động từ), 沉湎 (động từ).