Đếm tiếng Trung là gì?
"đếm" trong tiếng Trung là 计算 (động từ), 计数 (động từ).
计算 Động từ
Hán Việt: KẾ TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đếm
计数 Động từ
Hán Việt: KẾ SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đếm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đếm tiếng Trung là gì?
"đếm" trong tiếng Trung là 计算 (động từ), 计数 (động từ).