Để lại tiếng Trung là gì?
"để lại" trong tiếng Trung là 留下 (động từ), 留 (động từ), 遗留 (động từ).
留下 Động từ
Hán Việt: LƯU HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để lại
- 请在下面留下评论。 Xin hãy để lại bình luận bên dưới.
- 你说的话给我留下了很深刻的印象。 Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi.
留 Động từ
Hán Việt: LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để lại (tin nhắn, v.v.)
遗留 Động từ
Hán Việt: DI LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để lại
遗
Hán Việt: DI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để lại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Để lại tiếng Trung là gì?
"để lại" trong tiếng Trung là 留下 (động từ), 留 (động từ), 遗留 (động từ).