TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đối tượng tiếng Trung là gì?

"đối tượng" trong tiếng Trung là 目的 (danh từ), 对象 (danh từ), 事物 (danh từ).

目的 Danh từ

mùdìHán Việt: MỤC ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng

Xem đầy đủ từ "目的": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

对象 Danh từ

duìxiàngHán Việt: ĐỐI TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mục tiêu; đối tượng

Xem đầy đủ từ "对象": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

事物 Danh từ

shìwùHán Việt: SỰ VẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vật; đối tượng

Xem đầy đủ từ "事物": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

客体 Danh từ

kètǐHán Việt: KHÁCH THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đối tượng (triết học)

Xem đầy đủ từ "客体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đối tượng tiếng Trung là gì?

"đối tượng" trong tiếng Trung là 目的 (danh từ), 对象 (danh từ), 事物 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.