Đối tượng tiếng Trung là gì?
"đối tượng" trong tiếng Trung là 目的 (danh từ), 对象 (danh từ), 事物 (danh từ).
目的 Danh từ
Hán Việt: MỤC ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng
对象 Danh từ
Hán Việt: ĐỐI TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục tiêu; đối tượng
事物 Danh từ
Hán Việt: SỰ VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vật; đối tượng
客体 Danh từ
Hán Việt: KHÁCH THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối tượng (triết học)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối tượng tiếng Trung là gì?
"đối tượng" trong tiếng Trung là 目的 (danh từ), 对象 (danh từ), 事物 (danh từ).