Đứng đầu tiếng Trung là gì?
"đứng đầu" trong tiếng Trung là 为首 (động từ), 魁.
为首 Động từ
Hán Việt: VI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng đầu
魁
Hán Việt: KHÔI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứng đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đứng đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đứng đầu tiếng Trung là gì?
"đứng đầu" trong tiếng Trung là 为首 (động từ), 魁.