Đau tiếng Trung là gì?
"đau" trong tiếng Trung là 疼 (động từ), 痛 (tính từ), 疼痛 (tính từ).
疼 Động từ
Hán Việt: ĐÔNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau; nhức
- 好疼! 停下! Đau quá! Dừng lại!
- 今天早晨被头给疼醒了。 Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu.
痛 Tính từ
Hán Việt: THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau
- 给我看看你哪里痛。 Cho tôi xem chỗ bạn bị đau.
- 我的眼睛很痛。 Mắt tôi đang bị đau.
疼痛 Tính từ
Hán Việt: ĐÔNG THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau
- 我全身疼痛。 Tôi bị đau toàn thân.
酸痛 Tính từ
Hán Việt: TOAN THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau
- 我全身酸痛。 Tôi bị đau cả người.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đau tiếng Trung là gì?
"đau" trong tiếng Trung là 疼 (động từ), 痛 (tính từ), 疼痛 (tính từ).