Đau đớn tiếng Trung là gì?
"đau đớn" trong tiếng Trung là 痛苦 (tính từ), 痛楚 (tính từ), 伤痛 (danh từ).
痛苦 Tính từ
Hán Việt: THỐNG KHỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau đớn
痛楚 Tính từ
Hán Việt: THỐNG SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau đớn
伤痛 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đau đớn (do vết thương)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau đớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đau đớn tiếng Trung là gì?
"đau đớn" trong tiếng Trung là 痛苦 (tính từ), 痛楚 (tính từ), 伤痛 (danh từ).