TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đau đớn tiếng Trung là gì?

"đau đớn" trong tiếng Trung là 痛苦 (tính từ), 痛楚 (tính từ), 伤痛 (danh từ).

痛苦 Tính từ

tòngkǔHán Việt: THỐNG KHỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau đớn

Xem đầy đủ từ "痛苦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

痛楚 Tính từ

tòngchǔHán Việt: THỐNG SỞ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau đớn

Xem đầy đủ từ "痛楚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

伤痛 Danh từ

shāngtòngHán Việt: THƯƠNG THỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đau đớn (do vết thương)

Xem đầy đủ từ "伤痛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau đớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đau đớn tiếng Trung là gì?

"đau đớn" trong tiếng Trung là 痛苦 (tính từ), 痛楚 (tính từ), 伤痛 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.