TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Điểm bắt đầu tiếng Trung là gì?

"điểm bắt đầu" trong tiếng Trung là 起点 (danh từ), 出发点 (danh từ).

起点 Danh từ

qǐdiǎnHán Việt: KHỞI ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm bắt đầu

Xem đầy đủ từ "起点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出发点 Danh từ

chūfādiǎnHán Việt: XUẤT PHÁT ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điểm bắt đầu

Xem đầy đủ từ "出发点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm bắt đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Điểm bắt đầu tiếng Trung là gì?

"điểm bắt đầu" trong tiếng Trung là 起点 (danh từ), 出发点 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.