Đi ngược dòng tiếng Trung là gì?
"đi ngược dòng" trong tiếng Trung là 追溯 (động từ), 溯, 倒行逆施 (cụm từ).
追溯 Động từ
Hán Việt: TRUY TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ngược dòng
溯
Hán Việt: TỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ngược dòng
倒行逆施 Cụm từ
Hán Việt: ĐẢO HÀNH NGHỊCH THI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm
Xem đầy đủ từ "倒行逆施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi ngược dòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi ngược dòng tiếng Trung là gì?
"đi ngược dòng" trong tiếng Trung là 追溯 (động từ), 溯, 倒行逆施 (cụm từ).