TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đi ngược dòng tiếng Trung là gì?

"đi ngược dòng" trong tiếng Trung là 追溯 (động từ), 溯, 倒行逆施 (cụm từ).

追溯 Động từ

zhuīsùHán Việt: TRUY TỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi ngược dòng

Xem đầy đủ từ "追溯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

溯

sùHán Việt: TỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi ngược dòng

Xem đầy đủ từ "溯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倒行逆施 Cụm từ

dàoxíngnìshīHán Việt: ĐẢO HÀNH NGHỊCH THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi ngược dòng (thành ngữ); làm mọi việc sai lầm

Xem đầy đủ từ "倒行逆施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi ngược dòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đi ngược dòng tiếng Trung là gì?

"đi ngược dòng" trong tiếng Trung là 追溯 (động từ), 溯, 倒行逆施 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.