Ước lượng tiếng Trung là gì?
"ước lượng" trong tiếng Trung là 揣 (động từ), 估, 估量 (động từ).
揣 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước lượng
估
Hán Việt: CỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước lượng
估量 Động từ
Hán Việt: CỔ LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ước lượng; đánh giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ước lượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ước lượng tiếng Trung là gì?
"ước lượng" trong tiếng Trung là 揣 (động từ), 估, 估量 (động từ).