TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ẩn nấp tiếng Trung là gì?

"ẩn nấp" trong tiếng Trung là 藏身 (động từ), 隐伏, 匿.

藏身 Động từ

cángshēnHán Việt: TÀNG THÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn nấp

Xem đầy đủ từ "藏身": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隐伏

yǐnfúHán Việt: ẨN PHỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn nấp

Xem đầy đủ từ "隐伏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

匿

nìHán Việt: NẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn nấp

Xem đầy đủ từ "匿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ẩn nấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ẩn nấp tiếng Trung là gì?

"ẩn nấp" trong tiếng Trung là 藏身 (động từ), 隐伏, 匿.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.