Ở đây tiếng Trung là gì?
"ở đây" trong tiếng Trung là 这里 (đại từ), 这儿 (đại từ), 此间 (danh từ).
这里 Đại từ
Hán Việt: GIÁ LÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở đây
- 他已经住在这里一个星期了。 Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
- 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.
这儿 Đại từ
Hán Việt: GIÁ NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở đây
- 公交车在这儿停吗? Xe buýt có dừng ở đây không vậy ?
- 他以前住在这儿。 Anh ấy đã từng sống ở đây.
此间 Danh từ
Hán Việt: THỬ GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở đây
此地 Danh từ
Hán Việt: THỬ ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở đây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ở đây tiếng Trung là gì?
"ở đây" trong tiếng Trung là 这里 (đại từ), 这儿 (đại từ), 此间 (danh từ).