TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ở đây tiếng Trung là gì?

"ở đây" trong tiếng Trung là 这里 (đại từ), 这儿 (đại từ), 此间 (danh từ).

这里 Đại từ

zhèlǐHán Việt: GIÁ LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đây

  • 他已经住在这里一个星期了。 Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.
  • 这里你可以看到漂亮的颜色组合。 Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.

Xem đầy đủ từ "这里": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

这儿 Đại từ

zhèrHán Việt: GIÁ NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đây

  • 公交车在这儿停吗? Xe buýt có dừng ở đây không vậy ?
  • 他以前住在这儿。 Anh ấy đã từng sống ở đây.

Xem đầy đủ từ "这儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

此间 Danh từ

cǐjiānHán Việt: THỬ GIAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đây

Xem đầy đủ từ "此间": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

此地 Danh từ

cǐdìHán Việt: THỬ ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đây

Xem đầy đủ từ "此地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở đây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở đây tiếng Trung là gì?

"ở đây" trong tiếng Trung là 这里 (đại từ), 这儿 (đại từ), 此间 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.