TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bên cạnh tiếng Trung là gì?

"bên cạnh" trong tiếng Trung là 侧面 (danh từ), 身边 (danh từ).

侧面 Danh từ

cèmiànHán Việt: TRẮC DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên cạnh

Xem đầy đủ từ "侧面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

身边 Danh từ

shēnbiānHán Việt: THÂN BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên cạnh

Xem đầy đủ từ "身边": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bên cạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bên cạnh tiếng Trung là gì?

"bên cạnh" trong tiếng Trung là 侧面 (danh từ), 身边 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.