Bò tiếng Trung là gì?
"bò" trong tiếng Trung là 爬 (động từ), 爬行 (động từ), 匍匐 (động từ).
爬 Động từ
Hán Việt: BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò
爬行 Động từ
Hán Việt: BA HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò; bò sát
匍匐 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò; trườn; nằm rạp xuống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bò tiếng Trung là gì?
"bò" trong tiếng Trung là 爬 (động từ), 爬行 (động từ), 匍匐 (động từ).