Bông tiếng Trung là gì?
"bông" trong tiếng Trung là 花 (động từ), 棉花 (danh từ).
花 Động từ
Hán Việt: HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông
棉花 Danh từ
Hán Việt: MIÊN HOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bông tiếng Trung là gì?
"bông" trong tiếng Trung là 花 (động từ), 棉花 (danh từ).