Bạn đồng hành tiếng Trung là gì?
"bạn đồng hành" trong tiếng Trung là 伴侣 (danh từ), 伙 (lượng từ), 同伴 (danh từ).
伴侣 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn đồng hành
伙 Lượng từ
Hán Việt: KHỎA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn đồng hành
同伴 Danh từ
Hán Việt: ĐỒNG BẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
伴 Động từ
Hán Việt: BẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; bạn
侣
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn đồng hành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn đồng hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn đồng hành tiếng Trung là gì?
"bạn đồng hành" trong tiếng Trung là 伴侣 (danh từ), 伙 (lượng từ), 同伴 (danh từ).