TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伴

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạn, bật, phật, bột, phán

伴 nghĩa là bạn đồng hành, đồng chí, đồng hành.

Nghĩa của 伴

bàn

BẠN
  1. Bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; bạn
  2. Đồng hành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伴

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伴

Câu hỏi thường gặp

伴 nghĩa là gì?

伴 (bàn) nghĩa là bạn đồng hành, đồng chí, đồng hành.

伴 đọc thế nào?

伴 đọc là bàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伴 là gì?

Âm Hán Việt của 伴 là "bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.