伴
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “bạn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: bạn, bật, phật, bột, phán
伴 nghĩa là bạn đồng hành, đồng chí, đồng hành.
Nghĩa của 伴
bàn
BẠN- Bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; bạn
- Đồng hành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伴
Đồng nghĩa
Từ ghép có 伴
Câu hỏi thường gặp
伴 nghĩa là gì?
伴 (bàn) nghĩa là bạn đồng hành, đồng chí, đồng hành.
伴 đọc thế nào?
伴 đọc là bàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 伴 là gì?
Âm Hán Việt của 伴 là "bạn".