TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bạn cũ tiếng Trung là gì?

"bạn cũ" trong tiếng Trung là 老朋友 (danh từ), 故人 (danh từ), 老友 (danh từ).

老朋友 Danh từ

lǎopéngyouHán Việt: LÃO BẰNG HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn cũ

  • 很幸运地,我在机场遇到了我的老朋友。 Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
  • 我昨天遇到了一个许久不见的老朋友。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.

Xem đầy đủ từ "老朋友": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

故人 Danh từ

gùrénHán Việt: CỐ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn cũ

Xem đầy đủ từ "故人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

老友 Danh từ

lǎoyǒuHán Việt: LÃO HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn cũ

Xem đầy đủ từ "老友": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn cũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bạn cũ tiếng Trung là gì?

"bạn cũ" trong tiếng Trung là 老朋友 (danh từ), 故人 (danh từ), 老友 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.