Bạn cũ tiếng Trung là gì?
"bạn cũ" trong tiếng Trung là 老朋友 (danh từ), 故人 (danh từ), 老友 (danh từ).
老朋友 Danh từ
Hán Việt: LÃO BẰNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn cũ
- 很幸运地,我在机场遇到了我的老朋友。 Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
- 我昨天遇到了一个许久不见的老朋友。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.
故人 Danh từ
Hán Việt: CỐ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn cũ
老友 Danh từ
Hán Việt: LÃO HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn cũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn cũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn cũ tiếng Trung là gì?
"bạn cũ" trong tiếng Trung là 老朋友 (danh từ), 故人 (danh từ), 老友 (danh từ).