Bất động sản tiếng Trung là gì?
"bất động sản" trong tiếng Trung là 房地产 (danh từ), 地产 (danh từ), 房产 (danh từ).
房地产 Danh từ
Hán Việt: PHÒNG ĐỊA SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất động sản
地产 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất động sản; tài sản có đất; tài sản gắn liền với đất
房产 Danh từ
Hán Việt: PHÒNG SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất động sản
不动产 Danh từ
Hán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất động sản
田产
Hán Việt: ĐIỀN SẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bất động sản
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất động sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bất động sản tiếng Trung là gì?
"bất động sản" trong tiếng Trung là 房地产 (danh từ), 地产 (danh từ), 房产 (danh từ).