TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bất động sản tiếng Trung là gì?

"bất động sản" trong tiếng Trung là 房地产 (danh từ), 地产 (danh từ), 房产 (danh từ).

房地产 Danh từ

fángdìchǎnHán Việt: PHÒNG ĐỊA SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất động sản

Xem đầy đủ từ "房地产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地产 Danh từ

dìchǎnHán Việt: ĐỊA SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất động sản; tài sản có đất; tài sản gắn liền với đất

Xem đầy đủ từ "地产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

房产 Danh từ

fángchǎnHán Việt: PHÒNG SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất động sản

Xem đầy đủ từ "房产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不动产 Danh từ

bùdòngchǎnHán Việt: BẤT ĐỘNG SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất động sản

Xem đầy đủ từ "不动产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

田产

tiánchǎnHán Việt: ĐIỀN SẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất động sản

Xem đầy đủ từ "田产": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bất động sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bất động sản tiếng Trung là gì?

"bất động sản" trong tiếng Trung là 房地产 (danh từ), 地产 (danh từ), 房产 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.