TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bắt cóc tiếng Trung là gì?

"bắt cóc" trong tiếng Trung là 绑架 (động từ), 劫持 (động từ).

绑架 Động từ

bǎngjiàHán Việt: BẢNG GIÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt cóc

Xem đầy đủ từ "绑架": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

劫持 Động từ

jiéchíHán Việt: KIẾP TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắt cóc

Xem đầy đủ từ "劫持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt cóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắt cóc tiếng Trung là gì?

"bắt cóc" trong tiếng Trung là 绑架 (động từ), 劫持 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.