Bắt cóc tiếng Trung là gì?
"bắt cóc" trong tiếng Trung là 绑架 (động từ), 劫持 (động từ).
绑架 Động từ
Hán Việt: BẢNG GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt cóc
劫持 Động từ
Hán Việt: KIẾP TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt cóc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt cóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt cóc tiếng Trung là gì?
"bắt cóc" trong tiếng Trung là 绑架 (động từ), 劫持 (động từ).