Bắt mắt tiếng Trung là gì?
"bắt mắt" trong tiếng Trung là 美观 (tính từ), 醒目 (tính từ), 抢眼 (tính từ).
美观 Tính từ
Hán Việt: MỸ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt mắt
醒目 Tính từ
Hán Việt: TỈNH MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt mắt (tiêu đề)
抢眼 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt mắt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt mắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt mắt tiếng Trung là gì?
"bắt mắt" trong tiếng Trung là 美观 (tính từ), 醒目 (tính từ), 抢眼 (tính từ).