Bộ phận tiếng Trung là gì?
"bộ phận" trong tiếng Trung là 部分 (danh từ), 成分 (danh từ), 零件 (danh từ).
部分 Danh từ
Hán Việt: BỘ PHẬN giọng máy của trình duyệt
成分 Danh từ
Hán Việt: THÀNH PHẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận
零件 Danh từ
Hán Việt: LINH KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ phận
部件 Danh từ
Hán Việt: BỘ KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ phận; linh kiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ phận tiếng Trung là gì?
"bộ phận" trong tiếng Trung là 部分 (danh từ), 成分 (danh từ), 零件 (danh từ).