Bủn xỉn tiếng Trung là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Trung là 吝啬 (tính từ).
吝啬 Tính từ
Hán Việt: LẬN SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bủn xỉn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bủn xỉn tiếng Trung là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Trung là 吝啬 (tính từ).