TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cánh tiếng Trung là gì?

"cánh" trong tiếng Trung là 翅膀 (danh từ), 翼, 翅.

翅膀 Danh từ

chìbǎngHán Việt: SÍ BÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh

  • 伊卡洛斯乘著自制的翅膀飞翔。 Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm.
  • 那只鸟凭借自己巨大的翅膀能飞得很快。 Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.

Xem đầy đủ từ "翅膀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

翼

yìHán Việt: DỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh

Xem đầy đủ từ "翼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

翅

chìHán Việt: SÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)

Xem đầy đủ từ "翅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

厢房 Danh từ

xiāngfángHán Việt: SƯƠNG PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh (của ngôi nhà truyền thống)

Xem đầy đủ từ "厢房": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

机翼 Danh từ

jīyìHán Việt: CƠ DỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh (của máy bay)

Xem đầy đủ từ "机翼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

叶片 Danh từ

yèpiànHán Việt: DIỆP PHIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh (của cánh quạt)

Xem đầy đủ từ "叶片": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

羽翼 Danh từ

yǔyìHán Việt: VŨ DỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh

Xem đầy đủ từ "羽翼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cánh tiếng Trung là gì?

"cánh" trong tiếng Trung là 翅膀 (danh từ), 翼, 翅.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.