Cánh đồng tiếng Trung là gì?
"cánh đồng" trong tiếng Trung là 田野 (danh từ), 平原 (danh từ), 田 (danh từ).
田野 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
平原 Danh từ
Hán Việt: BÌNH NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
田 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
野 Từ khu biệt
Hán Việt: DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
田地 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
田间 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN GIAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
田园 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
田亩 Danh từ
Hán Việt: ĐIỀN MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cánh đồng tiếng Trung là gì?
"cánh đồng" trong tiếng Trung là 田野 (danh từ), 平原 (danh từ), 田 (danh từ).