TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cùng với tiếng Trung là gì?

"cùng với" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 随着 (giới từ), 连同 (liên từ).

和 Giới từ

héHán Việt: HÒA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan hàn)

  • 我想要和你一起去 Tôi muốn đi cùng với bạn.
  • 我想和你一起去。 Tôi muốn đi cùng với bạn.

Xem đầy đủ từ "和": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

随着 Giới từ

suízheHán Việt: TÙY TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng với

Xem đầy đủ từ "随着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连同 Liên từ

liántóngHán Việt: LIÊN ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng với

Xem đầy đủ từ "连同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

偕

xiéHán Việt: GIAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cùng với

Xem đầy đủ từ "偕": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng với" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cùng với tiếng Trung là gì?

"cùng với" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 随着 (giới từ), 连同 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.