Cùng với tiếng Trung là gì?
"cùng với" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 随着 (giới từ), 连同 (liên từ).
和 Giới từ
Hán Việt: HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan hàn)
- 我想要和你一起去 Tôi muốn đi cùng với bạn.
- 我想和你一起去。 Tôi muốn đi cùng với bạn.
随着 Giới từ
Hán Việt: TÙY TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng với
连同 Liên từ
Hán Việt: LIÊN ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng với
偕
Hán Việt: GIAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng với
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng với" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cùng với tiếng Trung là gì?
"cùng với" trong tiếng Trung là 和 (giới từ), 随着 (giới từ), 连同 (liên từ).