TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

并

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 並, 併, 竝

Âm Hán Việt TỊNH, TÍNH
Bộ thủ: 干 (can) · bộ số 51 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱丷开,⿱䒑廾 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịnh, bính, tính, bạng, tinh

并 nghĩa là và, hơn nữa.

Nghĩa của 并

bìng

TỊNHphồn thể 並
  1. Và
  2. Hơn nữa
  3. Cũng
  4. Cùng với
  5. không Hề
  6. Đồng thời
  7. Kết hợp
  8. Gia nhập
  9. Sáp nhập

bìng

TÍNHphồn thể 併
  1. Kết hợp
  2. Sáp nhập

bìng

TỊNHphồn thể 竝
  1. Biến thể của 并 (bìng)

Bīng

TỊNHtên riêng
  1. Tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原 (Tàiyuán)

Từ ghép có 并

Thành ngữ có 并

  • 相提并论 — Bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng
  • 并驾齐驱 — Chạy ngang nhau
  • 兼容并包 — Bao gồm và dung nạp nhiều thứ
  • 齐头并进 — Tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời
  • 兼收并蓄 — Kết hợp những thứ đa dạng
  • 刚柔并济 — Kết hợp cương nhu
  • 声情并茂 — Xuất sắc về giọng hát và biểu cảm
  • 并行不悖 — Chạy song song mà không cản trở
  • 土洋并举 — Kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài
  • 连三并四 — Hết cái này đến cái khác
  • 连镳并轸 — Dây cương cùng nhau và xe song song (thành ngữ); duy trì chính xác song hành

Câu ví dụ với 并

  • 他们并不总是服从父母。 Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1361977
  • 这并不让我惊讶。 Nó không làm tôi ngạc nhiên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501313
  • 空手赤拳抓野兔并不容易。 Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761273
  • 我并不想唠叨你。 Tôi không có ý cằn nhằn bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13138161
  • 那场战争并不是偶然发生的。 Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #494762
  • 他们并不总是服从他们的父母。 Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793887
  • 他不仅是对这个有兴趣,并相当热衷。 Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342828
  • 我去年离开了上海并从来没有回去过。 Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1173239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

并 nghĩa là gì?

并 (bìng, bīng) nghĩa là và, hơn nữa.

并 đọc thế nào?

并 đọc là bìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 并 là gì?

Âm Hán Việt của 并 là "tịnh, tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.