TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cúc áo tiếng Trung là gì?

"cúc áo" trong tiếng Trung là 纽扣 (danh từ), 扣子 (danh từ).

纽扣 Danh từ

niǔkòuHán Việt: NỮU KHẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúc áo

Xem đầy đủ từ "纽扣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扣子 Danh từ

kòuziHán Việt: KHẤU TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúc áo

Xem đầy đủ từ "扣子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cúc áo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cúc áo tiếng Trung là gì?

"cúc áo" trong tiếng Trung là 纽扣 (danh từ), 扣子 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.