Cúc áo tiếng Trung là gì?
"cúc áo" trong tiếng Trung là 纽扣 (danh từ), 扣子 (danh từ).
纽扣 Danh từ
Hán Việt: NỮU KHẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc áo
扣子 Danh từ
Hán Việt: KHẤU TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúc áo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cúc áo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cúc áo tiếng Trung là gì?
"cúc áo" trong tiếng Trung là 纽扣 (danh từ), 扣子 (danh từ).