Cường tráng tiếng Trung là gì?
"cường tráng" trong tiếng Trung là 健壮 (tính từ), 硬朗 (tính từ), 强健 (tính từ).
健壮 Tính từ
Hán Việt: KIỆN TRÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cường tráng
硬朗 Tính từ
Hán Việt: NGẠNH LÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cường tráng
强健 Tính từ
Hán Việt: CƯỜNG KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cường tráng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cường tráng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 壮实zhuàngshiTính từ · Cường tráng
- 健旺jiànwàngTính từ · Cường tráng
- 硬实yìngshíCường tráng
- 结实jiēshiTính từ · Cường tráng
- 强壮qiángzhuàngTính từ · Cường tráng
- 劲jìngCường tráng
- 壮年zhuàngniánDanh từ · Cường tráng (đủ sức phục vụ quân ngũ)
- 雄健xióngjiànTính từ · Cường tráng
- 刚健gāngjiànTính từ · Cường tráng
- 遒qiúCường tráng
- 皮实píshiTính từ · Cường tráng; dẻo dai
- 孔武有力kǒngwǔyǒulìCụm từ · Cường tráng (về thể chất, v.v.)
- 康强kāngqiángCường tráng
Câu hỏi thường gặp
Cường tráng tiếng Trung là gì?
"cường tráng" trong tiếng Trung là 健壮 (tính từ), 硬朗 (tính từ), 强健 (tính từ).