Cư trú tiếng Trung là gì?
"cư trú" trong tiếng Trung là 居住 (động từ), 处 (danh từ), 居 (danh từ).
居住 Động từ
Hán Việt: CƯ TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú
处 Danh từ
Hán Việt: XỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú
居 Danh từ
Hán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ở, cư trú
寓 Danh từ
Hán Việt: NGỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú
生息 Động từ
Hán Việt: SINH TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú
常驻 Động từ
Hán Việt: THƯỜNG TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú
居留 Động từ
Hán Việt: CƯ LƯU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cư trú
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cư trú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cư trú tiếng Trung là gì?
"cư trú" trong tiếng Trung là 居住 (động từ), 处 (danh từ), 居 (danh từ).