TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cư trú tiếng Trung là gì?

"cư trú" trong tiếng Trung là 居住 (động từ), 处 (danh từ), 居 (danh từ).

居住 Động từ

jūzhùHán Việt: CƯ TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú

Xem đầy đủ từ "居住": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

处 Danh từ

chǔHán Việt: XỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú

Xem đầy đủ từ "处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

居 Danh từ

jūHán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở, cư trú

Xem đầy đủ từ "居": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

寓 Danh từ

yùHán Việt: NGỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú

Xem đầy đủ từ "寓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生息 Động từ

shēngxīHán Việt: SINH TỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú

Xem đầy đủ từ "生息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

常驻 Động từ

chángzhùHán Việt: THƯỜNG TRÚ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú

Xem đầy đủ từ "常驻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

居留 Động từ

jūliúHán Việt: CƯ LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cư trú

Xem đầy đủ từ "居留": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cư trú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cư trú tiếng Trung là gì?

"cư trú" trong tiếng Trung là 居住 (động từ), 处 (danh từ), 居 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.