TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cầu nguyện tiếng Trung là gì?

"cầu nguyện" trong tiếng Trung là 祝 (động từ), 祈祷 (động từ), 祈求 (động từ).

祝 Động từ

zhùHán Việt: CHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện

Xem đầy đủ từ "祝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祈祷 Động từ

qídǎoHán Việt: KỲ ĐẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện

  • 我们都跪了下来祈祷。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.

Xem đầy đủ từ "祈祷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祈求 Động từ

qíqiúHán Việt: KỲ CẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện

Xem đầy đủ từ "祈求": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祷 Định nghĩa

dǎoHán Việt: ĐẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện

Xem đầy đủ từ "祷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祷告 Động từ

dǎogàoHán Việt: ĐẢO CÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cầu nguyện

Xem đầy đủ từ "祷告": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu nguyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cầu nguyện tiếng Trung là gì?

"cầu nguyện" trong tiếng Trung là 祝 (động từ), 祈祷 (động từ), 祈求 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.