TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cổ tiếng Trung là gì?

"cổ" trong tiếng Trung là 脖子 (danh từ), 古 (tính từ), 颈.

脖子 Danh từ

bóziHán Việt: BỘT TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ

Xem đầy đủ từ "脖子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

古 Tính từ

gǔHán Việt: CỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ; già; cũ

Xem đầy đủ từ "古": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颈

jǐngHán Việt: CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ

Xem đầy đủ từ "颈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

头颈 Danh từ

tóujǐngHán Việt: ĐẦU CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ

Xem đầy đủ từ "头颈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

脖

bóHán Việt: BỘT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ

Xem đầy đủ từ "脖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颈部 Danh từ

jǐngbùHán Việt: CẢNH BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ

Xem đầy đủ từ "颈部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蛊

gǔHán Việt: CỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cổ. côn trùng độc trong truyền thuyết

Xem đầy đủ từ "蛊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cổ tiếng Trung là gì?

"cổ" trong tiếng Trung là 脖子 (danh từ), 古 (tính từ), 颈.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.