领
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 領
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lĩnh, lãnh, linh
领 nghĩa là dẫn, dẫn dắt, nhận, lĩnh.
Nghĩa của 领
lǐng
phồn thể 領- Dẫn, dẫn dắt
- Nhận, lĩnh
- Cổ áo
- Cổ
- Dẫn dắt
- Nhận
- Lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v.
- Những ý chính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 领
Đồng nghĩa
Từ ghép có 领
Thành ngữ có 领
Câu hỏi thường gặp
领 nghĩa là gì?
领 (lǐng) nghĩa là dẫn, dẫn dắt, nhận, lĩnh.
领 đọc thế nào?
领 đọc là lǐng (pinyin).