TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Can thiệp tiếng Trung là gì?

"can thiệp" trong tiếng Trung là 干涉 (động từ), 干预 (động từ), 介入 (động từ).

干涉 Động từ

gānshèHán Việt: CAN THIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Can thiệp

Xem đầy đủ từ "干涉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

干预 Động từ

gānyùHán Việt: CAN DỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Can thiệp

Xem đầy đủ từ "干预": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

介入 Động từ

jièrùHán Việt: GIỚI NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Can thiệp; tham gia vào

Xem đầy đủ từ "介入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "can thiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Can thiệp tiếng Trung là gì?

"can thiệp" trong tiếng Trung là 干涉 (động từ), 干预 (động từ), 介入 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.