TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chân tiếng Trung là gì?

"chân" trong tiếng Trung là 腿 (danh từ), 足 (tính từ), 拨 (động từ).

腿 Danh từ

tuǐHán Việt: THOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân

Xem đầy đủ từ "腿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

足 Tính từ

zúHán Việt: TÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bàn chân; chân

Xem đầy đủ từ "足": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拨 Động từ

bōHán Việt: BÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.

Xem đầy đủ từ "拨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

双腿 Danh từ

shuāngtuǐHán Việt: SONG THOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân

Xem đầy đủ từ "双腿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chân tiếng Trung là gì?

"chân" trong tiếng Trung là 腿 (danh từ), 足 (tính từ), 拨 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.