Chân tiếng Trung là gì?
"chân" trong tiếng Trung là 腿 (danh từ), 足 (tính từ), 拨 (động từ).
腿 Danh từ
Hán Việt: THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân
足 Tính từ
Hán Việt: TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn chân; chân
拨 Động từ
Hán Việt: BÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.
双腿 Danh từ
Hán Việt: SONG THOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chân tiếng Trung là gì?
"chân" trong tiếng Trung là 腿 (danh từ), 足 (tính từ), 拨 (động từ).