Chân thật tiếng Trung là gì?
"chân thật" trong tiếng Trung là 诚实 (tính từ), 真实 (tính từ), 淳 (danh từ).
诚实 Tính từ
Hán Việt: THÀNH THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành thật; lương thiện; trung thực; chân thật
真实 Tính từ
Hán Việt: CHÂN THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thật; chân thật
淳 Danh từ
Hán Việt: THUẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân thật
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân thật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chân thật tiếng Trung là gì?
"chân thật" trong tiếng Trung là 诚实 (tính từ), 真实 (tính từ), 淳 (danh từ).