Chìa khóa tiếng Trung là gì?
"chìa khóa" trong tiếng Trung là 钥匙 (danh từ), 钥 (danh từ).
钥匙 Danh từ
Hán Việt: THƯỢC THI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìa khóa
- 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.
- 我丢了我的钥匙。 Tôi bị mất chìa khóa.
钥 Danh từ
Hán Việt: DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìa khóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chìa khóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chìa khóa tiếng Trung là gì?
"chìa khóa" trong tiếng Trung là 钥匙 (danh từ), 钥 (danh từ).