TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

窍

qiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竅

Âm Hán Việt KHIẾU
Bộ thủ: 穴 (huyệt) · bộ số 116 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: khiếu

窍 nghĩa là lỗ, mở.

Nghĩa của 窍

qiào

KHIẾUphồn thể 竅
  1. Lỗ
  2. Mở
  3. Lỗ (của cơ thể người)
  4. nghĩa bóng Chìa khóa (giải pháp vấn đề)

Từ ghép có 窍

Thành ngữ có 窍

Câu hỏi thường gặp

窍 nghĩa là gì?

窍 (qiào) nghĩa là lỗ, mở.

窍 đọc thế nào?

窍 đọc là qiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 窍 là gì?

Âm Hán Việt của 窍 là "khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.