Chìm tiếng Trung là gì?
"chìm" trong tiếng Trung là 沉 (động từ), 凹 (tính từ), 堕.
沉 Động từ
Hán Việt: TRẦM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìm
凹 Tính từ
Hán Việt: AO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
堕
Hán Việt: ĐỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rơi; chìm
沉没 Động từ
Hán Việt: TRẦM MỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chìm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chìm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chìm tiếng Trung là gì?
"chìm" trong tiếng Trung là 沉 (động từ), 凹 (tính từ), 堕.