Chóng mặt tiếng Trung là gì?
"chóng mặt" trong tiếng Trung là 头晕 (động từ), 眩晕 (động từ), 昏昏沉沉.
头晕 Động từ
Hán Việt: ĐẦU VỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chóng mặt
眩晕 Động từ
Hán Việt: HUYỄN VỰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chóng mặt
昏昏沉沉
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chóng mặt
Xem đầy đủ từ "昏昏沉沉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chóng mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 目眩mùxuànĐộng từ · Chóng mặt; hoa mắt
- 头昏tóuhūnTính từ · Chóng mặt
- 头昏眼暗tóuhūnyǎn'ànĐầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ); chóng mặt
- 头昏脑眩tóuhūnnǎoxuànChóng mặt
- 晕头yūntóuChóng mặt
- 晕yùnĐộng từ · Chóng mặt
- 浮躁fúzàoTính từ · Chóng mặt
- 眩xuànChóng mặt
- 晕眩yūnxuànTính từ · Chóng mặt
- 头晕目眩tóuyūnmùxuànCụm từ · Chóng mặt
- 脑胀nǎozhàngChóng mặt
- 头昏目眩tóuhūnmùxuànChóng mặt
Câu hỏi thường gặp
Chóng mặt tiếng Trung là gì?
"chóng mặt" trong tiếng Trung là 头晕 (động từ), 眩晕 (động từ), 昏昏沉沉.