Chóp tiếng Trung là gì?
"chóp" trong tiếng Trung là 顶端 (danh từ).
顶端 Danh từ
Hán Việt: ĐỈNH ĐOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh; chóp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chóp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chóp tiếng Trung là gì?
"chóp" trong tiếng Trung là 顶端 (danh từ).