Chúc mừng tiếng Trung là gì?
"chúc mừng" trong tiếng Trung là 祝贺 (động từ), 恭喜 (động từ), 庆贺 (động từ).
祝贺 Động từ
Hán Việt: CHÚC HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng
恭喜 Động từ
Hán Việt: CUNG HỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng
庆贺 Động từ
Hán Việt: KHÁNH HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng
贺
Hán Việt: HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng
贺喜 Động từ
Hán Việt: HẠ HỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúc mừng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúc mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chúc mừng tiếng Trung là gì?
"chúc mừng" trong tiếng Trung là 祝贺 (động từ), 恭喜 (động từ), 庆贺 (động từ).