TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chúc mừng tiếng Trung là gì?

"chúc mừng" trong tiếng Trung là 祝贺 (động từ), 恭喜 (động từ), 庆贺 (động từ).

祝贺 Động từ

zhùhèHán Việt: CHÚC HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúc mừng

Xem đầy đủ từ "祝贺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

恭喜 Động từ

gōngxǐHán Việt: CUNG HỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúc mừng

Xem đầy đủ từ "恭喜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

庆贺 Động từ

qìnghèHán Việt: KHÁNH HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúc mừng

Xem đầy đủ từ "庆贺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贺

hèHán Việt: HẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúc mừng

Xem đầy đủ từ "贺": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贺喜 Động từ

hèxǐHán Việt: HẠ HỶ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chúc mừng

Xem đầy đủ từ "贺喜": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chúc mừng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chúc mừng tiếng Trung là gì?

"chúc mừng" trong tiếng Trung là 祝贺 (động từ), 恭喜 (động từ), 庆贺 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.