TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chưa tiếng Trung là gì?

"chưa" trong tiếng Trung là 没 (phó từ), 未 (phó từ), 尚未 (phó từ).

没 Phó từ

méiHán Việt: MỘT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa; không

Xem đầy đủ từ "没": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

未 Phó từ

wèiHán Việt: VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa

  • 呻吟未止忘良医。 Chưa khỏi rên đã quên thầy.

Xem đầy đủ từ "未": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尚未 Phó từ

shàngwèiHán Việt: THƯỢNG VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa; vẫn chưa

Xem đầy đủ từ "尚未": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尚无

shàngwúHán Việt: THƯỢNG VÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa

Xem đầy đủ từ "尚无": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

未曾 Phó từ

wèicéngHán Việt: VỊ TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa; chưa từng

Xem đầy đủ từ "未曾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chưa tiếng Trung là gì?

"chưa" trong tiếng Trung là 没 (phó từ), 未 (phó từ), 尚未 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.