Chưa tiếng Trung là gì?
"chưa" trong tiếng Trung là 没 (phó từ), 未 (phó từ), 尚未 (phó từ).
没 Phó từ
Hán Việt: MỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa; không
未 Phó từ
Hán Việt: VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa
- 呻吟未止忘良医。 Chưa khỏi rên đã quên thầy.
尚未 Phó từ
Hán Việt: THƯỢNG VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa; vẫn chưa
尚无
Hán Việt: THƯỢNG VÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa
未曾 Phó từ
Hán Việt: VỊ TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa; chưa từng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa tiếng Trung là gì?
"chưa" trong tiếng Trung là 没 (phó từ), 未 (phó từ), 尚未 (phó từ).