Chưa từng tiếng Trung là gì?
"chưa từng" trong tiếng Trung là 从未 (phó từ), 不曾 (phó từ), 未曾 (phó từ).
从未 Phó từ
Hán Việt: TÒNG VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng
- 她从未去过北海道。 Cô ấy chưa từng tới Hokkaido.
不曾 Phó từ
Hán Việt: BẤT TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng; chưa bao giờ
未曾 Phó từ
Hán Việt: VỊ TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa; chưa từng
未尝 Phó từ
Hán Việt: VỊ THƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa từng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa từng tiếng Trung là gì?
"chưa từng" trong tiếng Trung là 从未 (phó từ), 不曾 (phó từ), 未曾 (phó từ).