TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chưa từng tiếng Trung là gì?

"chưa từng" trong tiếng Trung là 从未 (phó từ), 不曾 (phó từ), 未曾 (phó từ).

从未 Phó từ

cóngwèiHán Việt: TÒNG VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng

  • 她从未去过北海道。 Cô ấy chưa từng tới Hokkaido.

Xem đầy đủ từ "从未": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不曾 Phó từ

bùcéngHán Việt: BẤT TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng; chưa bao giờ

Xem đầy đủ từ "不曾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

未曾 Phó từ

wèicéngHán Việt: VỊ TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa; chưa từng

Xem đầy đủ từ "未曾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

未尝 Phó từ

wèichángHán Việt: VỊ THƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chưa từng

Xem đầy đủ từ "未尝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa từng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chưa từng tiếng Trung là gì?

"chưa từng" trong tiếng Trung là 从未 (phó từ), 不曾 (phó từ), 未曾 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.