Chế ngự tiếng Trung là gì?
"chế ngự" trong tiếng Trung là 制服 (động từ).
制服 Động từ
Hán Việt: CHẾ PHỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế ngự
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế ngự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chế ngự tiếng Trung là gì?
"chế ngự" trong tiếng Trung là 制服 (động từ).