TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剋, 尅

Âm Hán Việt KHẮC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khắc

克 nghĩa là gam, khắc phục, chế ngự.

Nghĩa của 克

kè

KHẮC
  1. Gam (đơn vị khối lượng)
  2. Khắc phục, chế ngự
  3. Có thể
  4. Chế ngự
  5. Kiềm chế
  6. Vượt qua
  7. Gram
  8. Đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are

kè

KHẮCphồn thể 剋
  1. Chế ngự
  2. Lật đổ
  3. Kiềm chế
  4. Biến thể của 克 (kè)

kè

KHẮCphồn thể 尅
  1. Biến thể của 克 (kè)

Kè

KHẮCphồn thể 剋tên riêng
  1. Khắc (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ bảy trong truyền thuyết về Viêm Đế, 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông

Kè

KHẮCtên riêng
  1. Viết tắt của 克罗地亚 (Kèluódìyà), Croatia
  2. Viết tắt của 克罗埃西亚 (Kèluó'āixīyà), Croatia

Từ ghép có 克

Thành ngữ có 克

  • 以柔克刚 — Dùng nhu thắng cương
  • 克己奉公 — Tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình
  • 克勤克俭 — Cần cù và tiết kiệm
  • 克绍箕裘 — Nối nghiệp cha
  • 奉公克己 — Tự kiềm chế và cống hiến cho nhiệm vụ chung (thành ngữ); cống hiến quên mình

Câu ví dụ với 克

  • 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

克 nghĩa là gì?

克 (kè, kè) nghĩa là gam, khắc phục, chế ngự.

克 đọc thế nào?

克 đọc là kè (pinyin).

Âm Hán Việt của 克 là gì?

Âm Hán Việt của 克 là "khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.