克
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 剋, 尅
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khắc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khắc
克 nghĩa là gam, khắc phục, chế ngự.
Nghĩa của 克
kè
KHẮC- Gam (đơn vị khối lượng)
- Khắc phục, chế ngự
- Có thể
- Chế ngự
- Kiềm chế
- Vượt qua
- Gram
- Đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
kè
KHẮCphồn thể 剋- Chế ngự
- Lật đổ
- Kiềm chế
- Biến thể của 克 (kè)
kè
KHẮCphồn thể 尅- Biến thể của 克 (kè)
Kè
KHẮCphồn thể 剋tên riêng- Khắc (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ bảy trong truyền thuyết về Viêm Đế, 炎帝 (Yándì) hậu duệ của Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
Kè
KHẮCtên riêng- Viết tắt của 克罗地亚 (Kèluódìyà), Croatia
- Viết tắt của 克罗埃西亚 (Kèluó'āixīyà), Croatia
Từ ghép có 克
Thành ngữ có 克
Câu ví dụ với 克
- 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
克 nghĩa là gì?
克 (kè, kè) nghĩa là gam, khắc phục, chế ngự.
克 đọc thế nào?
克 đọc là kè (pinyin).
Âm Hán Việt của 克 là gì?
Âm Hán Việt của 克 là "khắc".